Dương lịch14/1/2028
Âm lịch18/12/2027
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThanh Long Hoàng Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 14/1/2028

Can chi ngàyMậu Tuất
Can chi thángQuý Sửu
Can chi nămĐinh Mùi
TrựcThu Cát
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Tuổi xung
ThìnDậuMùi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Tuất: không ăn chó, quái lên giường.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiTuấtHành Thổ
Nạp ÂmBình Địa MộcHành Mộc
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ. Ngày xung Thìn. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Cát
Ngày thứ sáu - trực Thu thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựTrai giaoNạp tàiBắt thúSăn bắn
Kiêng cữ
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngNhập trạchAn giườngPhá thổAn táng
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu - Hung Tú
Tên ngàyNgưu Kim Ngưu
HànhKim
Tướng tínhCon Trâu
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Tích trữ, sửa chữa nhỏ.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 2  4
Sao tốt (2)
Thánh Tâm
Tot cầu phúc, tế tự.
Thanh Long
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (4)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnKhông tuần du
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 14/1/2028
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựTrai giaoNạp tàiBắt thúSăn bắn
Việc không nên làm
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngNhập trạchAn giườngPhá thổAn táng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 14/1/2028

Ngày 14/1/2028 dương lịch tương ứng ngày 18/12 âm lịch, can chi ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi, ngũ hành Bình Địa Mộc. Ngày mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu (Cát), Lục Diệu Đại An.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/1/2028 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi, An giường.

Ngày 14/1/2028 có nên khai trương / launch không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.

Ngày 14/1/2028 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Ngày 14/1/2028 có nên xuất hành / đi xa không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 14/1/2028 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.