Ngày 15/1/2028 dương lịch là 19/12/2027 âm lịch, can chi Kỷ Hợi. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/1/2028 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/1/2028 là âm lịch 19/12/2027, can chi Kỷ Hợi, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội. Kiêng: Cưới hỏi, Hợp trướng, Nhập trạch, Đưa tang, An táng, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2028 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/1/2028 tốt hay xấu?
Ngày 15/1/2028 được xếp tốt. Dương lịch 15/1/2028 ứng âm lịch 19/12/2027, can chi Kỷ Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Hợp trướng, Nhập trạch, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2028 gồm những giờ nào?
Ngày 15/1/2028 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/1/2028 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.