Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Lịch tháng 1/2028
Ngày tốt xấu tháng 1/2028
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 488 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 2/1 Còn 489 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Thu | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 3/1 Còn 490 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 4/1 Còn 491 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 5/1 Còn 492 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 6/1 Còn 493 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 7/1 Còn 494 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 8/1 Còn 495 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 9/1 Còn 496 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 10/1 Còn 497 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 11/1 Còn 498 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 12/1 Còn 499 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 13/1 Còn 500 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 14/1 Còn 501 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 15/1 Còn 502 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 16/1 Còn 503 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 17/1 Còn 504 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 18/1 Còn 505 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 19/1 Còn 506 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 20/1 Còn 507 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Bình | San nền | |
| 21/1 Còn 508 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 22/1 Còn 509 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 23/1 Còn 510 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/1 Còn 511 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 25/1 Còn 512 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 26/1 Còn 513 ngày | 1/1 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 27/1 Còn 514 ngày | 2/1 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 28/1 Còn 515 ngày | 3/1 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 29/1 Còn 516 ngày | 4/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 30/1 Còn 517 ngày | 5/1 | Chủ Nhật | Kiến | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 31/1 Còn 518 ngày | 6/1 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2028
Lịch âm tháng 1/2028
Tháng 1/2028 có 31 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.