Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Lịch tháng 1/2028
Ngày tốt xấu tháng 1/2028
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 442 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 2/1 Còn 443 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Thu | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 3/1 Còn 444 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 4/1 Còn 445 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 5/1 Còn 446 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 6/1 Còn 447 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 7/1 Còn 448 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 8/1 Còn 449 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 9/1 Còn 450 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 10/1 Còn 451 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 11/1 Còn 452 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 12/1 Còn 453 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 13/1 Còn 454 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 14/1 Còn 455 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 15/1 Còn 456 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 16/1 Còn 457 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 17/1 Còn 458 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 18/1 Còn 459 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 19/1 Còn 460 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 20/1 Còn 461 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Bình | San nền | |
| 21/1 Còn 462 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 22/1 Còn 463 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 23/1 Còn 464 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/1 Còn 465 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 25/1 Còn 466 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 26/1 Còn 467 ngày | 1/1 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 27/1 Còn 468 ngày | 2/1 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 28/1 Còn 469 ngày | 3/1 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 29/1 Còn 470 ngày | 4/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 30/1 Còn 471 ngày | 5/1 | Chủ Nhật | Kiến | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 31/1 Còn 472 ngày | 6/1 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ |
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2028
Tháng 1/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Quý Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 3/1, 7/1, 9/1, 15/1, 24/1, 26/1, 28/1.
Lịch tháng 1/2028
Tháng 1/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Quý Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 3/1, 7/1, 9/1, 15/1, 24/1, 26/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2028 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2028 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 3/1, 7/1, 9/1, 15/1, 24/1, 26/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2028 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2028 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2028 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.