Tháng Dương lịch1/2028
Tháng Âm lịch12/2027
Can chi thángQuý Sửu
Năm can chiĐinh Mùi
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2028

Việc làm
1/1Còn 442 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

2/1Còn 443 ngày
Tốt
Âm lịch6/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa

3/1Còn 444 ngày
Tốt
Âm lịch7/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may

4/1Còn 445 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

5/1Còn 446 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu

6/1Còn 447 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ

7/1Còn 448 ngày
Tốt
Âm lịch11/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao

8/1Còn 449 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

9/1Còn 450 ngày
Tốt
Âm lịch13/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà

10/1Còn 451 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

11/1Còn 452 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

12/1Còn 453 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

13/1Còn 454 ngày
Bình thường
Âm lịch17/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng

14/1Còn 455 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

15/1Còn 456 ngày
Tốt
Âm lịch19/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội

16/1Còn 457 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch

17/1Còn 458 ngày
Bình thường
Âm lịch21/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

18/1Còn 459 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

19/1Còn 460 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu

20/1Còn 461 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

21/1Còn 462 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

22/1Còn 463 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

23/1Còn 464 ngày
Xấu
Âm lịch27/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

24/1Còn 465 ngày
Tốt
Âm lịch28/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

25/1Còn 466 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

26/1Còn 467 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/1ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế

27/1Còn 468 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/1ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội

28/1Còn 469 ngày
Tốt
Âm lịch3/1ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

29/1Còn 470 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

30/1Còn 471 ngày
Bình thường
Âm lịch5/1ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

31/1Còn 472 ngày
Xấu
Âm lịch6/1ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2028

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Quý Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 3/1, 7/1, 9/1, 15/1, 24/1, 26/1, 28/1.

Lịch tháng 1/2028

Tháng 1/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Quý Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 3/1, 7/1, 9/1, 15/1, 24/1, 26/1, 28/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2028 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2028 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 3/1, 7/1, 9/1, 15/1, 24/1, 26/1, 28/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2028 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2028 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2028 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.