Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Lịch tháng 11/2028
Ngày tốt xấu tháng 11/2028
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 747 ngày | 15/9 | Thứ Tư | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 2/11 Còn 748 ngày | 16/9 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 3/11 Còn 749 ngày | 17/9 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/11 Còn 750 ngày | 18/9 | Thứ Bảy | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 5/11 Còn 751 ngày | 19/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 6/11 Còn 752 ngày | 20/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 7/11 Còn 753 ngày | 21/9 | Thứ Ba | Khai | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 8/11 Còn 754 ngày | 22/9 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 9/11 Còn 755 ngày | 23/9 | Thứ Năm | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 10/11 Còn 756 ngày | 24/9 | Thứ Sáu | Trừ | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành | |
| 11/11 Còn 757 ngày | 25/9 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 12/11 Còn 758 ngày | 26/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 13/11 Còn 759 ngày | 27/9 | Thứ Hai | Định | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 14/11 Còn 760 ngày | 28/9 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 15/11 Còn 761 ngày | 29/9 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/11 Còn 762 ngày | 1/10 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 17/11 Còn 763 ngày | 2/10 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/11 Còn 764 ngày | 3/10 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc | |
| 19/11 Còn 765 ngày | 4/10 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 20/11 Còn 766 ngày | 5/10 | Thứ Hai | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 21/11 Còn 767 ngày | 6/10 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 22/11 Còn 768 ngày | 7/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 23/11 Còn 769 ngày | 8/10 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 24/11 Còn 770 ngày | 9/10 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 25/11 Còn 771 ngày | 10/10 | Thứ Bảy | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 26/11 Còn 772 ngày | 11/10 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 27/11 Còn 773 ngày | 12/10 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 28/11 Còn 774 ngày | 13/10 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 29/11 Còn 775 ngày | 14/10 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 30/11 Còn 776 ngày | 15/10 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Lịch âm tháng năm 2028
Tháng 11/2028 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 3/11, 10/11, 13/11, 18/11, 27/11.
Lịch tháng 11/2028
Tháng 11/2028 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 3/11, 10/11, 13/11, 18/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2028 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2028 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 3/11, 10/11, 13/11, 18/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2028 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2028 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2028 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.