Tháng Dương lịch11/2028
Tháng Âm lịch~9/2028
Can chi thángNhâm Tuất
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt4 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2028

Việc làm
1/11Còn 793 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

2/11Còn 794 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

3/11Còn 795 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

4/11Còn 796 ngày
Xấu
Âm lịch18/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

5/11Còn 797 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

6/11Còn 798 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

7/11Còn 799 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

8/11Còn 800 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

9/11Còn 801 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

10/11Còn 802 ngày
Tốt
Âm lịch24/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành

11/11Còn 803 ngày
Xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

12/11Còn 804 ngày
Xấu
Âm lịch26/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

13/11Còn 805 ngày
Xấu
Âm lịch27/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

14/11Còn 806 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang

15/11Còn 807 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

16/11Còn 808 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

17/11Còn 809 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

18/11Còn 810 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

19/11Còn 811 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

20/11Còn 812 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

21/11Còn 813 ngày
Tốt
Âm lịch6/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

22/11Còn 814 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

23/11Còn 815 ngày
Xấu
Âm lịch8/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch

24/11Còn 816 ngày
Tốt
Âm lịch9/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

25/11Còn 817 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

26/11Còn 818 ngày
Xấu
Âm lịch11/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

27/11Còn 819 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

28/11Còn 820 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

29/11Còn 821 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

30/11Còn 822 ngày
Tốt
Âm lịch15/10ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

Lịch âm tháng năm 2028

Lịch âm tháng 11/2028

Tháng 11/202830 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2028 -