Tháng Dương lịch2/2028
Tháng Âm lịch~1/2028
Can chi thángGiáp Dần
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt5 / 29 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2028

Việc làm
1/2Còn 519 ngày
Bình thường
Âm lịch7/1ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

2/2Còn 520 ngày
Bình thường
Âm lịch8/1ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

3/2Còn 521 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/1ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

4/2Còn 522 ngày
Bình thường
Âm lịch10/1ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ

5/2Còn 523 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/1ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

6/2Còn 524 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/1ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

7/2Còn 525 ngày
Xấu
Âm lịch13/1ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

8/2Còn 526 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/1ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

9/2Còn 527 ngày
Tốt
Âm lịch15/1ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

10/2Còn 528 ngày
Bình thường
Âm lịch16/1ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

11/2Còn 529 ngày
Xấu
Âm lịch17/1ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

12/2Còn 530 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/1ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

13/2Còn 531 ngày
Tốt
Âm lịch19/1ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc

14/2Còn 532 ngày
Xấu
Âm lịch20/1ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

15/2Còn 533 ngày
Xấu
Âm lịch21/1ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp

16/2Còn 534 ngày
Bình thường
Âm lịch22/1ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

17/2Còn 535 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/1ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà

18/2Còn 536 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/1ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

19/2Còn 537 ngày
Bình thường
Âm lịch25/1ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn

20/2Còn 538 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/1ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp

21/2Còn 539 ngày
Tốt
Âm lịch27/1ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản

22/2Còn 540 ngày
Bình thường
Âm lịch28/1ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục

23/2Còn 541 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/1ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm

24/2Còn 542 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/1ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

25/2Còn 543 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/2ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú

26/2Còn 544 ngày
Xấu
Âm lịch2/2ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

27/2Còn 545 ngày
Tốt
Âm lịch3/2ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà

28/2Còn 546 ngày
Tốt
Âm lịch4/2ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi

29/2Còn 547 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/2ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà

Lịch âm tháng năm 2028

Lịch âm tháng 2/2028

Tháng 2/202829 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2028 -