Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Lịch tháng 2/2028
Ngày tốt xấu tháng 2/2028
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 473 ngày | 7/1 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 2/2 Còn 474 ngày | 8/1 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 3/2 Còn 475 ngày | 9/1 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 4/2 Còn 476 ngày | 10/1 | Thứ Sáu | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 5/2 Còn 477 ngày | 11/1 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/2 Còn 478 ngày | 12/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 7/2 Còn 479 ngày | 13/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 8/2 Còn 480 ngày | 14/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 9/2 Còn 481 ngày | 15/1 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 10/2 Còn 482 ngày | 16/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 11/2 Còn 483 ngày | 17/1 | Thứ Sáu | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 12/2 Còn 484 ngày | 18/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 13/2 Còn 485 ngày | 19/1 | Chủ Nhật | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 14/2 Còn 486 ngày | 20/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 15/2 Còn 487 ngày | 21/1 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 16/2 Còn 488 ngày | 22/1 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/2 Còn 489 ngày | 23/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 18/2 Còn 490 ngày | 24/1 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 19/2 Còn 491 ngày | 25/1 | Thứ Bảy | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 20/2 Còn 492 ngày | 26/1 | Chủ Nhật | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 21/2 Còn 493 ngày | 27/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 22/2 Còn 494 ngày | 28/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 23/2 Còn 495 ngày | 29/1 | Thứ Tư | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 24/2 Còn 496 ngày | 30/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 25/2 Còn 497 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Trừ | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 26/2 Còn 498 ngày | 2/2 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, San nền | |
| 27/2 Còn 499 ngày | 3/2 | Chủ Nhật | Bình | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 28/2 Còn 500 ngày | 4/2 | Thứ Hai | Định | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 29/2 Còn 501 ngày | 5/2 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà |
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Lịch âm tháng năm 2028
Tháng 2/2028 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Giáp Dần. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 10/2, 13/2, 14/2, 19/2, 21/2, 22/2, 27/2, 28/2.
Lịch tháng 2/2028
Tháng 2/2028 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Giáp Dần. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 10/2, 13/2, 14/2, 19/2, 21/2, 22/2, 27/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2028 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2028 có 10/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 7/2, 10/2, 13/2, 14/2, 19/2, 21/2, 22/2, 27/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2028 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2028 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2028 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.