Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Lịch tháng 9/2028
Ngày tốt xấu tháng 9/2028
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 686 ngày | 13/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 2/9 Còn 687 ngày | 14/7 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 3/9 Còn 688 ngày | 15/7 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 4/9 Còn 689 ngày | 16/7 | Thứ Hai | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 5/9 Còn 690 ngày | 17/7 | Thứ Ba | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 6/9 Còn 691 ngày | 18/7 | Thứ Tư | Khai | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 7/9 Còn 692 ngày | 19/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 8/9 Còn 693 ngày | 20/7 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 9/9 Còn 694 ngày | 21/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 10/9 Còn 695 ngày | 22/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 11/9 Còn 696 ngày | 23/7 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 12/9 Còn 697 ngày | 24/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 13/9 Còn 698 ngày | 25/7 | Thứ Tư | Chấp | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ | |
| 14/9 Còn 699 ngày | 26/7 | Thứ Năm | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 15/9 Còn 700 ngày | 27/7 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 16/9 Còn 701 ngày | 28/7 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/9 Còn 702 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 18/9 Còn 703 ngày | 30/7 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 19/9 Còn 704 ngày | 1/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 20/9 Còn 705 ngày | 2/8 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 21/9 Còn 706 ngày | 3/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự | |
| 22/9 Còn 707 ngày | 4/8 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 23/9 Còn 708 ngày | 5/8 | Thứ Bảy | Mãn | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 24/9 Còn 709 ngày | 6/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 25/9 Còn 710 ngày | 7/8 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 26/9 Còn 711 ngày | 8/8 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 27/9 Còn 712 ngày | 9/8 | Thứ Tư | Phá | ||
| 28/9 Còn 713 ngày | 10/8 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 29/9 Còn 714 ngày | 11/8 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 30/9 Còn 715 ngày | 12/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú |
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Lịch âm tháng năm 2028
Tháng 9/2028 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Canh Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 5/9, 10/9, 21/9, 24/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2028
Tháng 9/2028 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Canh Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 5/9, 10/9, 21/9, 24/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2028 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2028 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 5/9, 10/9, 21/9, 24/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2028 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2028 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2028 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.