Tháng Dương lịch9/2028
Tháng Âm lịch7/2028
Can chi thángCanh Thân
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2028

Việc làm
1/9Còn 686 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/7ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm

2/9Còn 687 ngày
Xấu
Âm lịch14/7ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

3/9Còn 688 ngày
Xấu
Âm lịch15/7ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu

4/9Còn 689 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/7ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ

5/9Còn 690 ngày
Tốt
Âm lịch17/7ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

6/9Còn 691 ngày
Bình thường
Âm lịch18/7ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng

7/9Còn 692 ngày
Xấu
Âm lịch19/7ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

8/9Còn 693 ngày
Bình thường
Âm lịch20/7ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

9/9Còn 694 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/7ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

10/9Còn 695 ngày
Tốt
Âm lịch22/7ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế

11/9Còn 696 ngày
Bình thường
Âm lịch23/7ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà

12/9Còn 697 ngày
Bình thường
Âm lịch24/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

13/9Còn 698 ngày
Xấu
Âm lịch25/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Động thổ

14/9Còn 699 ngày
Xấu
Âm lịch26/7ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

15/9Còn 700 ngày
Xấu
Âm lịch27/7ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

16/9Còn 701 ngày
Bình thường
Âm lịch28/7ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

17/9Còn 702 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

18/9Còn 703 ngày
Bình thường
Âm lịch30/7ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

19/9Còn 704 ngày
Bình thường
Âm lịch1/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

20/9Còn 705 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

21/9Còn 706 ngày
Tốt
Âm lịch3/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự

22/9Còn 707 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

23/9Còn 708 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà

24/9Còn 709 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

25/9Còn 710 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

26/9Còn 711 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

27/9Còn 712 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

28/9Còn 713 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

29/9Còn 714 ngày
Xấu
Âm lịch11/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái

30/9Còn 715 ngày
Tốt
Âm lịch12/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú

Lịch âm tháng năm 2028

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2028 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Canh Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 5/9, 10/9, 21/9, 24/9, 30/9.

Lịch tháng 9/2028

Tháng 9/2028 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Canh Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 5/9, 10/9, 21/9, 24/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2028 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2028 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 5/9, 10/9, 21/9, 24/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2028 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2028 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2028 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.