Ngày 24/9/2028 dương lịch là 6/8/2028 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 24/9/2028 theo lịch vạn niên
Dương lịch 24/9/2028 là âm lịch 6/8/2028, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền. Kiêng: Trai giao, Cưới hỏi, Dời nhà, Xuất hành, Thượng lương, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2028 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/9/2028 tốt hay xấu?
Ngày 24/9/2028 được xếp rất tốt. Dương lịch 24/9/2028 ứng âm lịch 6/8/2028, can chi Nhâm Tý, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền. Nên tránh: Trai giao, Cưới hỏi, Dời nhà, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 24/9/2028 gồm những giờ nào?
Ngày 24/9/2028 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 24/9/2028 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.