Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 5/2028
Ngày tốt xấu tháng 5/2028
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 563 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/5 Còn 564 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 3/5 Còn 565 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 4/5 Còn 566 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Thành | Tế tự | |
| 5/5 Còn 567 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 6/5 Còn 568 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 7/5 Còn 569 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 8/5 Còn 570 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 9/5 Còn 571 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 10/5 Còn 572 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 11/5 Còn 573 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 12/5 Còn 574 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 13/5 Còn 575 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/5 Còn 576 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/5 Còn 577 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/5 Còn 578 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 17/5 Còn 579 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 18/5 Còn 580 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 19/5 Còn 581 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 20/5 Còn 582 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 21/5 Còn 583 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 22/5 Còn 584 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 23/5 Còn 585 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 24/5 Còn 586 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 25/5 Còn 587 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 26/5 Còn 588 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/5 Còn 589 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Quét nhà | |
| 28/5 Còn 590 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Nguy | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 29/5 Còn 591 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Thành | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 30/5 Còn 592 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 31/5 Còn 593 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Khai | Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương |
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương
Lịch âm tháng năm 2028
Tháng 5/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 13/5, 14/5, 16/5, 19/5, 22/5.
Lịch tháng 5/2028
Tháng 5/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 13/5, 14/5, 16/5, 19/5, 22/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2028 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2028 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/5, 13/5, 14/5, 16/5, 19/5, 22/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2028 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2028 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2028 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.