Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 5/2028
Ngày tốt xấu tháng 5/2028
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 609 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/5 Còn 610 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 3/5 Còn 611 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 4/5 Còn 612 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Thành | Tế tự | |
| 5/5 Còn 613 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 6/5 Còn 614 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 7/5 Còn 615 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 8/5 Còn 616 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 9/5 Còn 617 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 10/5 Còn 618 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 11/5 Còn 619 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 12/5 Còn 620 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 13/5 Còn 621 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/5 Còn 622 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/5 Còn 623 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 16/5 Còn 624 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 17/5 Còn 625 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 18/5 Còn 626 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 19/5 Còn 627 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 20/5 Còn 628 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 21/5 Còn 629 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 22/5 Còn 630 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 23/5 Còn 631 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 24/5 Còn 632 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 25/5 Còn 633 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 26/5 Còn 634 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/5 Còn 635 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Quét nhà | |
| 28/5 Còn 636 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Nguy | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 29/5 Còn 637 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Thành | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 30/5 Còn 638 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 31/5 Còn 639 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Khai | Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành |
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2028
Lịch âm tháng 5/2028
Tháng 5/2028 có 31 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.