Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Lịch tháng 6/2028
Ngày tốt xấu tháng 6/2028
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 594 ngày | 9/5 | Thứ Năm | Bế | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 2/6 Còn 595 ngày | 10/5 | Thứ Sáu | Kiến | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 3/6 Còn 596 ngày | 11/5 | Thứ Bảy | Trừ | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 4/6 Còn 597 ngày | 12/5 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang | |
| 5/6 Còn 598 ngày | 13/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 6/6 Còn 599 ngày | 14/5 | Thứ Ba | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 7/6 Còn 600 ngày | 15/5 | Thứ Tư | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 8/6 Còn 601 ngày | 16/5 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/6 Còn 602 ngày | 17/5 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 10/6 Còn 603 ngày | 18/5 | Thứ Bảy | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 11/6 Còn 604 ngày | 19/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 12/6 Còn 605 ngày | 20/5 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 13/6 Còn 606 ngày | 21/5 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 14/6 Còn 607 ngày | 22/5 | Thứ Tư | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 15/6 Còn 608 ngày | 23/5 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 16/6 Còn 609 ngày | 24/5 | Thứ Sáu | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 17/6 Còn 610 ngày | 25/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 18/6 Còn 611 ngày | 26/5 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 19/6 Còn 612 ngày | 27/5 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 20/6 Còn 613 ngày | 28/5 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/6 Còn 614 ngày | 29/5 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/6 Còn 615 ngày | 30/5 | Thứ Năm | Thành | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 23/6 Còn 616 ngày | 1/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 24/6 Còn 617 ngày | 2/5 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 25/6 Còn 618 ngày | 3/5 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 26/6 Còn 619 ngày | 4/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 27/6 Còn 620 ngày | 5/5 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 28/6 Còn 621 ngày | 6/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 29/6 Còn 622 ngày | 7/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 30/6 Còn 623 ngày | 8/5 | Thứ Sáu | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc |
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 2028
Tháng 6/2028 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 5/6, 14/6, 16/6, 26/6, 29/6.
Lịch tháng 6/2028
Tháng 6/2028 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 5/6, 14/6, 16/6, 26/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2028 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2028 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/6, 5/6, 14/6, 16/6, 26/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2028 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2028 dương lịch phủ tháng 5 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2028 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.