Quét nhà, Lấp hang
Lịch tháng 4/2028
Ngày tốt xấu tháng 4/2028
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 533 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Kiến | Quét nhà, Lấp hang | |
| 2/4 Còn 534 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 3/4 Còn 535 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/4 Còn 536 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 5/4 Còn 537 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 6/4 Còn 538 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 7/4 Còn 539 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 8/4 Còn 540 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 9/4 Còn 541 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 10/4 Còn 542 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 11/4 Còn 543 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 12/4 Còn 544 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 13/4 Còn 545 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 14/4 Còn 546 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 15/4 Còn 547 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 16/4 Còn 548 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 17/4 Còn 549 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 18/4 Còn 550 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 19/4 Còn 551 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 20/4 Còn 552 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 21/4 Còn 553 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 22/4 Còn 554 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 23/4 Còn 555 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 24/4 Còn 556 ngày | 30/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 25/4 Còn 557 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 26/4 Còn 558 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Kiến | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 27/4 Còn 559 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Trừ | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 28/4 Còn 560 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 29/4 Còn 561 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Bình | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 30/4 Còn 562 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái |
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Lịch âm tháng năm 2028
Tháng 4/2028 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 6/4, 17/4, 18/4, 23/4, 28/4.
Lịch tháng 4/2028
Tháng 4/2028 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 6/4, 17/4, 18/4, 23/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2028 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2028 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 6/4, 17/4, 18/4, 23/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2028 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2028 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2028 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.