Quét nhà, Lấp hang
Lịch tháng 4/2028
Ngày tốt xấu tháng 4/2028
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 579 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Kiến | Quét nhà, Lấp hang | |
| 2/4 Còn 580 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 3/4 Còn 581 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/4 Còn 582 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 5/4 Còn 583 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 6/4 Còn 584 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 7/4 Còn 585 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 8/4 Còn 586 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 9/4 Còn 587 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 10/4 Còn 588 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 11/4 Còn 589 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 12/4 Còn 590 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 13/4 Còn 591 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 14/4 Còn 592 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 15/4 Còn 593 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 16/4 Còn 594 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 17/4 Còn 595 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 18/4 Còn 596 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 19/4 Còn 597 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 20/4 Còn 598 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 21/4 Còn 599 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 22/4 Còn 600 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 23/4 Còn 601 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 24/4 Còn 602 ngày | 30/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 25/4 Còn 603 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 26/4 Còn 604 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Kiến | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 27/4 Còn 605 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Trừ | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 28/4 Còn 606 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 29/4 Còn 607 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Bình | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 30/4 Còn 608 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái |
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Lịch âm tháng năm 2028
Lịch âm tháng 4/2028
Tháng 4/2028 có 30 ngày, trong đó 9 ngày tốt. Can chi tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.