Tháng Dương lịch8/2028
Tháng Âm lịch6/2028
Can chi thángKỷ Mùi
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2028

Việc làm
1/8Còn 655 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

2/8Còn 656 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế

3/8Còn 657 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

4/8Còn 658 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong

5/8Còn 659 ngày
Tốt
Âm lịch15/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

6/8Còn 660 ngày
Tốt
Âm lịch16/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

7/8Còn 661 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

8/8Còn 662 ngày
Xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

9/8Còn 663 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

10/8Còn 664 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa

11/8Còn 665 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

12/8Còn 666 ngày
Bình thường
Âm lịch22/6ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt

13/8Còn 667 ngày
Xấu
Âm lịch23/6ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước

14/8Còn 668 ngày
Bình thường
Âm lịch24/6ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

15/8Còn 669 ngày
Xấu
Âm lịch25/6ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

16/8Còn 670 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ

17/8Còn 671 ngày
Tốt
Âm lịch27/6ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

18/8Còn 672 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/6ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

19/8Còn 673 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/6ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

20/8Còn 674 ngày
Tốt
Âm lịch1/7ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

21/8Còn 675 ngày
Xấu
Âm lịch2/7ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

22/8Còn 676 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/7ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển

23/8Còn 677 ngày
Bình thường
Âm lịch4/7ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

24/8Còn 678 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc

25/8Còn 679 ngày
Xấu
Âm lịch6/7ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ

26/8Còn 680 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến

27/8Còn 681 ngày
Bình thường
Âm lịch8/7ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà

28/8Còn 682 ngày
Xấu
Âm lịch9/7ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

29/8Còn 683 ngày
Bình thường
Âm lịch10/7ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt

30/8Còn 684 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/7ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà

31/8Còn 685 ngày
Bình thường
Âm lịch12/7ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ

Lịch âm tháng năm 2028

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/8, 6/8, 17/8, 18/8, 20/8.

Lịch tháng 8/2028

Tháng 8/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/8, 6/8, 17/8, 18/8, 20/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2028 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2028 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/8, 6/8, 17/8, 18/8, 20/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2028 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2028 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2028 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.