Ngày 30/8/2028 dương lịch là 11/7/2028 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/8/2028 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/8/2028 là âm lịch 11/7/2028, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà. Kiêng: Cưới hỏi, An cửa, Động thổ, An táng, Xuất hành, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2028 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/8/2028 tốt hay xấu?
Ngày 30/8/2028 được xếp rất xấu. Dương lịch 30/8/2028 ứng âm lịch 11/7/2028, can chi Đinh Hợi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột. Nên tránh: Cưới hỏi, An cửa, Động thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 30/8/2028 gồm những giờ nào?
Ngày 30/8/2028 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/8/2028 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (19/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.