Tháng Dương lịch7/2028
Tháng Âm lịch5/2028
Can chi thángMậu Ngọ
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2028

Việc làm
1/7Còn 624 ngày
Xấu
Âm lịch9/5ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

2/7Còn 625 ngày
Tốt
Âm lịch10/5ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn

3/7Còn 626 ngày
Tốt
Âm lịch11/5ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang

4/7Còn 627 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/5ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp

5/7Còn 628 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/5ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà

6/7Còn 629 ngày
Xấu
Âm lịch14/5ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

7/7Còn 630 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/5ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

8/7Còn 631 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/5ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

9/7Còn 632 ngày
Xấu
Âm lịch17/5ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

10/7Còn 633 ngày
Rất tốt
Âm lịch18/5ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

11/7Còn 634 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/5ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

12/7Còn 635 ngày
Bình thường
Âm lịch20/5ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới

13/7Còn 636 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/5ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

14/7Còn 637 ngày
Tốt
Âm lịch22/5ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

15/7Còn 638 ngày
Xấu
Âm lịch23/5ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

16/7Còn 639 ngày
Bình thường
Âm lịch24/5ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường

17/7Còn 640 ngày
Bình thường
Âm lịch25/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu

18/7Còn 641 ngày
Xấu
Âm lịch26/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

19/7Còn 642 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/5ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

20/7Còn 643 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/5ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

21/7Còn 644 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

22/7Còn 645 ngày
Xấu
Âm lịch1/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

23/7Còn 646 ngày
Bình thường
Âm lịch2/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự

24/7Còn 647 ngày
Tốt
Âm lịch3/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

25/7Còn 648 ngày
Bình thường
Âm lịch4/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

26/7Còn 649 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

27/7Còn 650 ngày
Xấu
Âm lịch6/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

28/7Còn 651 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa

29/7Còn 652 ngày
Tốt
Âm lịch8/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa

30/7Còn 653 ngày
Xấu
Âm lịch9/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

31/7Còn 654 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi

Lịch âm tháng năm 2028

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 3/7, 8/7, 10/7, 11/7, 14/7, 20/7, 24/7, 29/7, 31/7.

Lịch tháng 7/2028

Tháng 7/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 3/7, 8/7, 10/7, 11/7, 14/7, 20/7, 24/7, 29/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2028 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2028 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 3/7, 8/7, 10/7, 11/7, 14/7, 20/7, 24/7, 29/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2028 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2028 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2028 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.