Ngày 10/7/2028 dương lịch là 18/5/2028 nhuận âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày rất tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/7/2028 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/7/2028 là âm lịch 18/5/2028 nhuận, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Xuất hành, An giường. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2028 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/7/2028 tốt hay xấu?
Ngày 10/7/2028 được xếp rất tốt. Dương lịch 10/7/2028 ứng âm lịch 18/5/2028 nhuận, can chi Bính Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Xuất hành, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2028 gồm những giờ nào?
Ngày 10/7/2028 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/7/2028 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.