Ngày 28/6/2028 dương lịch là 6/5/2028 nhuận âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/6/2028 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/6/2028 là âm lịch 6/5/2028 nhuận, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ. Kiêng: An giường, Xuất của, Làm bếp, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2028 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/6/2028 tốt hay xấu?
Ngày 28/6/2028 được xếp bình thường. Dương lịch 28/6/2028 ứng âm lịch 6/5/2028 nhuận, can chi Giáp Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế. Nên tránh: An giường, Xuất của, Làm bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/6/2028 gồm những giờ nào?
Ngày 28/6/2028 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/6/2028 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.