Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Lịch tháng 12/2028
Ngày tốt xấu tháng 12/2028
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 777 ngày | 16/10 | Thứ Sáu | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 2/12 Còn 778 ngày | 17/10 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 3/12 Còn 779 ngày | 18/10 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 4/12 Còn 780 ngày | 19/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 5/12 Còn 781 ngày | 20/10 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 6/12 Còn 782 ngày | 21/10 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 7/12 Còn 783 ngày | 22/10 | Thứ Năm | Bình | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 8/12 Còn 784 ngày | 23/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 9/12 Còn 785 ngày | 24/10 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 10/12 Còn 786 ngày | 25/10 | Chủ Nhật | Phá | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 11/12 Còn 787 ngày | 26/10 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 12/12 Còn 788 ngày | 27/10 | Thứ Ba | Thành | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc | |
| 13/12 Còn 789 ngày | 28/10 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 14/12 Còn 790 ngày | 29/10 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 15/12 Còn 791 ngày | 30/10 | Thứ Sáu | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 16/12 Còn 792 ngày | 1/11 | Thứ Bảy | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 17/12 Còn 793 ngày | 2/11 | Chủ Nhật | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 18/12 Còn 794 ngày | 3/11 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 19/12 Còn 795 ngày | 4/11 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 20/12 Còn 796 ngày | 5/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/12 Còn 797 ngày | 6/11 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 22/12 Còn 798 ngày | 7/11 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 23/12 Còn 799 ngày | 8/11 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/12 Còn 800 ngày | 9/11 | Chủ Nhật | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 25/12 Còn 801 ngày | 10/11 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 26/12 Còn 802 ngày | 11/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 27/12 Còn 803 ngày | 12/11 | Thứ Tư | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 28/12 Còn 804 ngày | 13/11 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 29/12 Còn 805 ngày | 14/11 | Thứ Sáu | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 30/12 Còn 806 ngày | 15/11 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 31/12 Còn 807 ngày | 16/11 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Lịch âm tháng năm 2028
Tháng 12/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Quý Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 11/12, 17/12, 23/12, 25/12, 26/12, 29/12.
Lịch tháng 12/2028
Tháng 12/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Quý Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 11/12, 17/12, 23/12, 25/12, 26/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2028 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2028 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/12, 11/12, 17/12, 23/12, 25/12, 26/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2028 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2028 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2028 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.