Tháng Dương lịch10/2028
Tháng Âm lịch8/2028
Can chi thángTân Dậu
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2028

Việc làm
1/10Còn 716 ngày
Tốt
Âm lịch13/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

2/10Còn 717 ngày
Xấu
Âm lịch14/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp

3/10Còn 718 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch

4/10Còn 719 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp

5/10Còn 720 ngày
Xấu
Âm lịch17/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

6/10Còn 721 ngày
Tốt
Âm lịch18/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

7/10Còn 722 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

8/10Còn 723 ngày
Bình thường
Âm lịch20/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

9/10Còn 724 ngày
Bình thường
Âm lịch21/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

10/10Còn 725 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

11/10Còn 726 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

12/10Còn 727 ngày
Tốt
Âm lịch24/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

13/10Còn 728 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

14/10Còn 729 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

15/10Còn 730 ngày
Tốt
Âm lịch27/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

16/10Còn 731 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

17/10Còn 732 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

18/10Còn 733 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

19/10Còn 734 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

20/10Còn 735 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

21/10Còn 736 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

22/10Còn 737 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

23/10Còn 738 ngày
Tốt
Âm lịch6/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

24/10Còn 739 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

25/10Còn 740 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

26/10Còn 741 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

27/10Còn 742 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

28/10Còn 743 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

29/10Còn 744 ngày
Tốt
Âm lịch12/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

30/10Còn 745 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

31/10Còn 746 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

Lịch âm tháng năm 2028

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Tân Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 3/10, 6/10, 12/10, 13/10, 15/10, 23/10, 29/10.

Lịch tháng 10/2028

Tháng 10/2028 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Tân Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 3/10, 6/10, 12/10, 13/10, 15/10, 23/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2028 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2028 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2028 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 3/10, 6/10, 12/10, 13/10, 15/10, 23/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2028 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2028 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2028 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.