Ngày 1/6/2028 dương lịch là 9/5/2028 âm lịch, can chi Đinh Tỵ. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/6/2028 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/6/2028 là âm lịch 9/5/2028, can chi Đinh Tỵ, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới. Kiêng: Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2028 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/6/2028 tốt hay xấu?
Ngày 1/6/2028 được xếp xấu. Dương lịch 1/6/2028 ứng âm lịch 9/5/2028, can chi Đinh Tỵ, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới. Nên tránh: Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/6/2028 gồm những giờ nào?
Ngày 1/6/2028 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/6/2028 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.