Ngày 12/2/2028 dương lịch là 18/1/2028 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 12/2/2028 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/2/2028 là âm lịch 18/1/2028, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, Làm bếp, Đào giếng, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 2/2028 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/2/2028 tốt hay xấu?
Ngày 12/2/2028 được xếp xấu. Dương lịch 12/2/2028 ứng âm lịch 18/1/2028, can chi Đinh Mão, Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 12/2/2028 gồm những giờ nào?
Ngày 12/2/2028 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/2/2028 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.