Ngày 12/1/2028 dương lịch là 16/12/2027 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 12/1/2028 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/1/2028 là âm lịch 16/12/2027, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa. Kiêng: Cầu phúc, Dựng miếu, Tế tự, An giường, Tạ thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2028 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/1/2028 tốt hay xấu?
Ngày 12/1/2028 được xếp xấu. Dương lịch 12/1/2028 ứng âm lịch 16/12/2027, can chi Bính Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang. Nên tránh: Cầu phúc, Dựng miếu, Tế tự, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 12/1/2028 gồm những giờ nào?
Ngày 12/1/2028 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/1/2028 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.