Ngày 14/2/2033 dương lịch là 15/1/2033 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 14/2/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/2/2033 là âm lịch 15/1/2033, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Cầu y, Phá nhà. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/2/2033 tốt hay xấu?
Ngày 14/2/2033 được xếp xấu. Dương lịch 14/2/2033 ứng âm lịch 15/1/2033, can chi Bính Thân, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Cầu y, Phá nhà. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/2/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 14/2/2033 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/2/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.