Ngày 17/2/2033 dương lịch là 18/1/2033 âm lịch, can chi Kỷ Hợi. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/2/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/2/2033 là âm lịch 18/1/2033, can chi Kỷ Hợi, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may. Kiêng: An táng, Làm bếp, Đon gỗ, Làm xà, Nạp thái, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/2/2033 tốt hay xấu?
Ngày 17/2/2033 được xếp rất xấu. Dương lịch 17/2/2033 ứng âm lịch 18/1/2033, can chi Kỷ Hợi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần. Nên tránh: An táng, Làm bếp, Đon gỗ, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 17/2/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 17/2/2033 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/2/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (7/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.