Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 2/2033
Ngày tốt xấu tháng 2/2033
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 2300 ngày | 2/1 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/2 Còn 2301 ngày | 3/1 | Thứ Tư | Phá | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/2 Còn 2302 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 4/2 Còn 2303 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 5/2 Còn 2304 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 6/2 Còn 2305 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/2 Còn 2306 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 8/2 Còn 2307 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 9/2 Còn 2308 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 10/2 Còn 2309 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 11/2 Còn 2310 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 12/2 Còn 2311 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 13/2 Còn 2312 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 14/2 Còn 2313 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 15/2 Còn 2314 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 16/2 Còn 2315 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 17/2 Còn 2316 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 18/2 Còn 2317 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 19/2 Còn 2318 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 20/2 Còn 2319 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 21/2 Còn 2320 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 22/2 Còn 2321 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 23/2 Còn 2322 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 24/2 Còn 2323 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 25/2 Còn 2324 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 26/2 Còn 2325 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 27/2 Còn 2326 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 28/2 Còn 2327 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng |
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Lịch âm tháng năm 2033
Tháng 2/2033 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Giáp Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 7/2, 16/2, 18/2, 25/2, 28/2.
Lịch tháng 2/2033
Tháng 2/2033 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Giáp Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 7/2, 16/2, 18/2, 25/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2033 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2033 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2033 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 7/2, 16/2, 18/2, 25/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2033 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2033 dương lịch phủ tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2033 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.