Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 2/2033
Ngày tốt xấu tháng 2/2033
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 2346 ngày | 2/1 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/2 Còn 2347 ngày | 3/1 | Thứ Tư | Phá | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/2 Còn 2348 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 4/2 Còn 2349 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 5/2 Còn 2350 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 6/2 Còn 2351 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/2 Còn 2352 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 8/2 Còn 2353 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 9/2 Còn 2354 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 10/2 Còn 2355 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 11/2 Còn 2356 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 12/2 Còn 2357 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 13/2 Còn 2358 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 14/2 Còn 2359 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 15/2 Còn 2360 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 16/2 Còn 2361 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 17/2 Còn 2362 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 18/2 Còn 2363 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 19/2 Còn 2364 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 20/2 Còn 2365 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 21/2 Còn 2366 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 22/2 Còn 2367 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 23/2 Còn 2368 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 24/2 Còn 2369 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 25/2 Còn 2370 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 26/2 Còn 2371 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 27/2 Còn 2372 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/2 Còn 2373 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ |
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2033
Lịch âm tháng 2/2033
Tháng 2/2033 có 28 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.