Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Lịch tháng 5/2033
Ngày tốt xấu tháng 5/2033
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 2389 ngày | 3/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 2/5 Còn 2390 ngày | 4/4 | Thứ Hai | Thành | Giải trừ, Phá nhà | |
| 3/5 Còn 2391 ngày | 5/4 | Thứ Ba | Thu | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 4/5 Còn 2392 ngày | 6/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 5/5 Còn 2393 ngày | 7/4 | Thứ Năm | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 6/5 Còn 2394 ngày | 8/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 7/5 Còn 2395 ngày | 9/4 | Thứ Bảy | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 8/5 Còn 2396 ngày | 10/4 | Chủ Nhật | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 9/5 Còn 2397 ngày | 11/4 | Thứ Hai | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 10/5 Còn 2398 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 11/5 Còn 2399 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 12/5 Còn 2400 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/5 Còn 2401 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 14/5 Còn 2402 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 15/5 Còn 2403 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Thu | Dời nhà | |
| 16/5 Còn 2404 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 17/5 Còn 2405 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 18/5 Còn 2406 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 19/5 Còn 2407 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 20/5 Còn 2408 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 21/5 Còn 2409 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 22/5 Còn 2410 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/5 Còn 2411 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 24/5 Còn 2412 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/5 Còn 2413 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 26/5 Còn 2414 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 27/5 Còn 2415 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 28/5 Còn 2416 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 29/5 Còn 2417 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 30/5 Còn 2418 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Bế | Giải trừ, Quét nhà | |
| 31/5 Còn 2419 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Kiến | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành |
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2033
Tháng 5/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 7/5, 8/5, 19/5, 20/5, 23/5, 26/5.
Lịch tháng 5/2033
Tháng 5/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 7/5, 8/5, 19/5, 20/5, 23/5, 26/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2033 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2033 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2033 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 7/5, 8/5, 19/5, 20/5, 23/5, 26/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2033 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2033 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2033 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.