Tháng Dương lịch4/2033
Tháng Âm lịch3/2033
Can chi thángBính Thìn
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt9 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2033

Việc làm
1/4Còn 2359 ngày
Xấu
Âm lịch2/3ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng

2/4Còn 2360 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc

3/4Còn 2361 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/3ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may

4/4Còn 2362 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh

5/4Còn 2363 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/3ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

6/4Còn 2364 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

7/4Còn 2365 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế

8/4Còn 2366 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/3ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

9/4Còn 2367 ngày
Tốt
Âm lịch10/3ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu

10/4Còn 2368 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

11/4Còn 2369 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế

12/4Còn 2370 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà

13/4Còn 2371 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản

14/4Còn 2372 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/3ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

15/4Còn 2373 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/3ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ

16/4Còn 2374 ngày
Xấu
Âm lịch17/3ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà

17/4Còn 2375 ngày
Xấu
Âm lịch18/3ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

18/4Còn 2376 ngày
Tốt
Âm lịch19/3ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

19/4Còn 2377 ngày
Xấu
Âm lịch20/3ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

20/4Còn 2378 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/3ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

21/4Còn 2379 ngày
Tốt
Âm lịch22/3ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

22/4Còn 2380 ngày
Xấu
Âm lịch23/3ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

23/4Còn 2381 ngày
Bình thường
Âm lịch24/3ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

24/4Còn 2382 ngày
Tốt
Âm lịch25/3ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

25/4Còn 2383 ngày
Bình thường
Âm lịch26/3ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

26/4Còn 2384 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/3ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

27/4Còn 2385 ngày
Bình thường
Âm lịch28/3ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

28/4Còn 2386 ngày
Tốt
Âm lịch29/3ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

29/4Còn 2387 ngày
Xấu
Âm lịch1/4ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

30/4Còn 2388 ngày
Tốt
Âm lịch2/4ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

Lịch âm tháng năm 2033

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2033 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Bính Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 9/4, 11/4, 15/4, 18/4, 21/4, 24/4, 28/4, 30/4.

Lịch tháng 4/2033

Tháng 4/2033 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Bính Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 9/4, 11/4, 15/4, 18/4, 21/4, 24/4, 28/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2033 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2033 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2033 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 9/4, 11/4, 15/4, 18/4, 21/4, 24/4, 28/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2033 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2033 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2033 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.