Tế tự, Nạp tế
Lịch tháng 4/2033
Ngày tốt xấu tháng 4/2033
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 2405 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Nạp tế | |
| 2/4 Còn 2406 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 3/4 Còn 2407 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 4/4 Còn 2408 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 5/4 Còn 2409 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 6/4 Còn 2410 ngày | 7/3 | Thứ Tư | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 7/4 Còn 2411 ngày | 8/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 8/4 Còn 2412 ngày | 9/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự | |
| 9/4 Còn 2413 ngày | 10/3 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 10/4 Còn 2414 ngày | 11/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 11/4 Còn 2415 ngày | 12/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 12/4 Còn 2416 ngày | 13/3 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 13/4 Còn 2417 ngày | 14/3 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 14/4 Còn 2418 ngày | 15/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 15/4 Còn 2419 ngày | 16/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 16/4 Còn 2420 ngày | 17/3 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 17/4 Còn 2421 ngày | 18/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 18/4 Còn 2422 ngày | 19/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 19/4 Còn 2423 ngày | 20/3 | Thứ Ba | Thành | ||
| 20/4 Còn 2424 ngày | 21/3 | Thứ Tư | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 21/4 Còn 2425 ngày | 22/3 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 22/4 Còn 2426 ngày | 23/3 | Thứ Sáu | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 23/4 Còn 2427 ngày | 24/3 | Thứ Bảy | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 24/4 Còn 2428 ngày | 25/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 25/4 Còn 2429 ngày | 26/3 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 26/4 Còn 2430 ngày | 27/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 27/4 Còn 2431 ngày | 28/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 28/4 Còn 2432 ngày | 29/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 29/4 Còn 2433 ngày | 1/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/4 Còn 2434 ngày | 2/4 | Thứ Bảy | Phá | Lấp hang, Quét nhà |
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 2033
Lịch âm tháng 4/2033
Tháng 4/2033 có 30 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.