Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Lịch tháng 7/2033
Ngày tốt xấu tháng 7/2033
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 2450 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Phá | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 2/7 Còn 2451 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 3/7 Còn 2452 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Làm bếp | |
| 4/7 Còn 2453 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 5/7 Còn 2454 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Khai | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 6/7 Còn 2455 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 7/7 Còn 2456 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 8/7 Còn 2457 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 9/7 Còn 2458 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong | |
| 10/7 Còn 2459 ngày | 14/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 11/7 Còn 2460 ngày | 15/6 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 12/7 Còn 2461 ngày | 16/6 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 13/7 Còn 2462 ngày | 17/6 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/7 Còn 2463 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Nguy | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/7 Còn 2464 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Thành | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/7 Còn 2465 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 17/7 Còn 2466 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 18/7 Còn 2467 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 19/7 Còn 2468 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 20/7 Còn 2469 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 21/7 Còn 2470 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 22/7 Còn 2471 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 23/7 Còn 2472 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 24/7 Còn 2473 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 25/7 Còn 2474 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 26/7 Còn 2475 ngày | 1/7 | Thứ Ba | Phá | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 27/7 Còn 2476 ngày | 2/7 | Thứ Tư | Nguy | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/7 Còn 2477 ngày | 3/7 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 29/7 Còn 2478 ngày | 4/7 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 30/7 Còn 2479 ngày | 5/7 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 31/7 Còn 2480 ngày | 6/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong |
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 2033
Tháng 7/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 5/7, 8/7, 10/7, 11/7, 15/7, 17/7, 23/7, 31/7.
Lịch tháng 7/2033
Tháng 7/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 5/7, 8/7, 10/7, 11/7, 15/7, 17/7, 23/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2033 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2033 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2033 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/7, 5/7, 8/7, 10/7, 11/7, 15/7, 17/7, 23/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2033 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2033 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2033 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.