Ngày 5/7/2033 dương lịch là 9/6/2033 âm lịch, can chi Đinh Tỵ. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 5/7/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/7/2033 là âm lịch 9/6/2033, can chi Đinh Tỵ, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong. Kiêng: Cưới hỏi, Đào giếng, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/7/2033 tốt hay xấu?
Ngày 5/7/2033 được xếp rất tốt. Dương lịch 5/7/2033 ứng âm lịch 9/6/2033, can chi Đinh Tỵ, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa. Nên tránh: Cưới hỏi, Đào giếng, Nhập trạch, Dời nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 5/7/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 5/7/2033 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/7/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (67/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.