Ngày 15/7/2033 dương lịch là 19/6/2033 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 15/7/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/7/2033 là âm lịch 19/6/2033, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ. Kiêng: Đưa người, Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/7/2033 tốt hay xấu?
Ngày 15/7/2033 được xếp tốt. Dương lịch 15/7/2033 ứng âm lịch 19/6/2033, can chi Đinh Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ. Nên tránh: Đưa người, Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/7/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 15/7/2033 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/7/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.