Ngày 21/7/2033 dương lịch là 25/6/2033 âm lịch, can chi Quý Dậu. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 21/7/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 21/7/2033 là âm lịch 25/6/2033, can chi Quý Dậu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản. Kiêng: Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/7/2033 tốt hay xấu?
Ngày 21/7/2033 được xếp bình thường. Dương lịch 21/7/2033 ứng âm lịch 25/6/2033, can chi Quý Dậu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường. Nên tránh: Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 21/7/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 21/7/2033 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 21/7/2033 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.