Ngày 26/7/2033 dương lịch là 1/7/2033 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 26/7/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/7/2033 là âm lịch 1/7/2033, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Đại Thử.
Nên: Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Kiêng: Đon gỗ, Tế tự, Nạp súc, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/7/2033 tốt hay xấu?
Ngày 26/7/2033 được xếp rất xấu. Dương lịch 26/7/2033 ứng âm lịch 1/7/2033, can chi Mậu Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa. Nên tránh: Đon gỗ, Tế tự, Nạp súc, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 26/7/2033 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/7/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.