Ngày 3/8/2033 dương lịch là 9/7/2033 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/8/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/8/2033 là âm lịch 9/7/2033, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Giải trừ. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/8/2033 tốt hay xấu?
Ngày 3/8/2033 được xếp rất tốt. Dương lịch 3/8/2033 ứng âm lịch 9/7/2033, can chi Bính Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 3/8/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 3/8/2033 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/8/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: nên tránh (39/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.