Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch tháng 8/2033
Ngày tốt xấu tháng 8/2033
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 2481 ngày | 7/7 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 2/8 Còn 2482 ngày | 8/7 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm | |
| 3/8 Còn 2483 ngày | 9/7 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Giải trừ | |
| 4/8 Còn 2484 ngày | 10/7 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 5/8 Còn 2485 ngày | 11/7 | Thứ Sáu | Định | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ | |
| 6/8 Còn 2486 ngày | 12/7 | Thứ Bảy | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/8 Còn 2487 ngày | 13/7 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 8/8 Còn 2488 ngày | 14/7 | Thứ Hai | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 9/8 Còn 2489 ngày | 15/7 | Thứ Ba | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 10/8 Còn 2490 ngày | 16/7 | Thứ Tư | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 11/8 Còn 2491 ngày | 17/7 | Thứ Năm | Khai | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 12/8 Còn 2492 ngày | 18/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 13/8 Còn 2493 ngày | 19/7 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 14/8 Còn 2494 ngày | 20/7 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 15/8 Còn 2495 ngày | 21/7 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 16/8 Còn 2496 ngày | 22/7 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 17/8 Còn 2497 ngày | 23/7 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 18/8 Còn 2498 ngày | 24/7 | Thứ Năm | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 19/8 Còn 2499 ngày | 25/7 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/8 Còn 2500 ngày | 26/7 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 21/8 Còn 2501 ngày | 27/7 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 22/8 Còn 2502 ngày | 28/7 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 23/8 Còn 2503 ngày | 29/7 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 24/8 Còn 2504 ngày | 30/7 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 25/8 Còn 2505 ngày | 1/8 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 26/8 Còn 2506 ngày | 2/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 27/8 Còn 2507 ngày | 3/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 28/8 Còn 2508 ngày | 4/8 | Chủ Nhật | Mãn | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 29/8 Còn 2509 ngày | 5/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 30/8 Còn 2510 ngày | 6/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 31/8 Còn 2511 ngày | 7/8 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường |
Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2033
Tháng 8/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Canh Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 15/8, 18/8, 21/8, 22/8, 29/8.
Lịch tháng 8/2033
Tháng 8/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Canh Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 15/8, 18/8, 21/8, 22/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2033 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2033 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2033 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 5/8, 15/8, 18/8, 21/8, 22/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2033 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2033 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2033 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.