Ngày 2/9/2033 dương lịch là 9/8/2033 âm lịch, can chi Bính Thìn. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/9/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/9/2033 là âm lịch 9/8/2033, can chi Bính Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang. Kiêng: Gieo trong, Làm bếp, Châm cứu, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2033 tốt hay xấu?
Ngày 2/9/2033 được xếp xấu. Dương lịch 2/9/2033 ứng âm lịch 9/8/2033, can chi Bính Thìn, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự. Nên tránh: Gieo trong, Làm bếp, Châm cứu, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 2/9/2033 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/9/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.