Ngày 6/9/2033 dương lịch là 13/8/2033 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/9/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/9/2033 là âm lịch 13/8/2033, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu. Kiêng: An giường, Động thổ, An táng, Khai sinh phần, Hợp thọ mộc, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/9/2033 tốt hay xấu?
Ngày 6/9/2033 được xếp rất xấu. Dương lịch 6/9/2033 ứng âm lịch 13/8/2033, can chi Canh Thân, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài. Nên tránh: An giường, Động thổ, An táng, Khai sinh phần.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 6/9/2033 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/9/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.