Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục
Lịch tháng 9/2033
Ngày tốt xấu tháng 9/2033
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 2512 ngày | 8/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục | |
| 2/9 Còn 2513 ngày | 9/8 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 3/9 Còn 2514 ngày | 10/8 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 4/9 Còn 2515 ngày | 11/8 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 5/9 Còn 2516 ngày | 12/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 6/9 Còn 2517 ngày | 13/8 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu | |
| 7/9 Còn 2518 ngày | 14/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa | |
| 8/9 Còn 2519 ngày | 15/8 | Thứ Năm | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 9/9 Còn 2520 ngày | 16/8 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 10/9 Còn 2521 ngày | 17/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 11/9 Còn 2522 ngày | 18/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 12/9 Còn 2523 ngày | 19/8 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 13/9 Còn 2524 ngày | 20/8 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/9 Còn 2525 ngày | 21/8 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 15/9 Còn 2526 ngày | 22/8 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 16/9 Còn 2527 ngày | 23/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 17/9 Còn 2528 ngày | 24/8 | Thứ Bảy | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/9 Còn 2529 ngày | 25/8 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 19/9 Còn 2530 ngày | 26/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 20/9 Còn 2531 ngày | 27/8 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 21/9 Còn 2532 ngày | 28/8 | Thứ Tư | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 22/9 Còn 2533 ngày | 29/8 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 23/9 Còn 2534 ngày | 1/9 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa | |
| 24/9 Còn 2535 ngày | 2/9 | Thứ Bảy | Định | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 25/9 Còn 2536 ngày | 3/9 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 26/9 Còn 2537 ngày | 4/9 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/9 Còn 2538 ngày | 5/9 | Thứ Ba | Nguy | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa | |
| 28/9 Còn 2539 ngày | 6/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 29/9 Còn 2540 ngày | 7/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/9 Còn 2541 ngày | 8/9 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ |
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Lịch âm tháng năm 2033
Tháng 9/2033 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Tân Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 5/9, 17/9, 19/9, 24/9, 26/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2033
Tháng 9/2033 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Tân Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 5/9, 17/9, 19/9, 24/9, 26/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2033 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2033 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2033 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 5/9, 17/9, 19/9, 24/9, 26/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2033 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2033 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2033 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.