Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Lịch tháng 10/2033
Ngày tốt xấu tháng 10/2033
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 2542 ngày | 9/9 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 2/10 Còn 2543 ngày | 10/9 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 3/10 Còn 2544 ngày | 11/9 | Thứ Hai | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 4/10 Còn 2545 ngày | 12/9 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 5/10 Còn 2546 ngày | 13/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 6/10 Còn 2547 ngày | 14/9 | Thứ Năm | Định | Giải trừ, Phá tường | |
| 7/10 Còn 2548 ngày | 15/9 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/10 Còn 2549 ngày | 16/9 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 9/10 Còn 2550 ngày | 17/9 | Chủ Nhật | Nguy | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 10/10 Còn 2551 ngày | 18/9 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 11/10 Còn 2552 ngày | 19/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 12/10 Còn 2553 ngày | 20/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 13/10 Còn 2554 ngày | 21/9 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 14/10 Còn 2555 ngày | 22/9 | Thứ Sáu | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 15/10 Còn 2556 ngày | 23/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 16/10 Còn 2557 ngày | 24/9 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 17/10 Còn 2558 ngày | 25/9 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 18/10 Còn 2559 ngày | 26/9 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 19/10 Còn 2560 ngày | 27/9 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 20/10 Còn 2561 ngày | 28/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/10 Còn 2562 ngày | 29/9 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 22/10 Còn 2563 ngày | 30/9 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 23/10 Còn 2564 ngày | 1/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Lấp hang | |
| 24/10 Còn 2565 ngày | 2/10 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 25/10 Còn 2566 ngày | 3/10 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 26/10 Còn 2567 ngày | 4/10 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 27/10 Còn 2568 ngày | 5/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 28/10 Còn 2569 ngày | 6/10 | Thứ Sáu | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 29/10 Còn 2570 ngày | 7/10 | Thứ Bảy | Mãn | Làm chuong, San nền | |
| 30/10 Còn 2571 ngày | 8/10 | Chủ Nhật | Bình | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 31/10 Còn 2572 ngày | 9/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản |
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 2033
Tháng 10/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 9/10, 13/10, 23/10, 26/10.
Lịch tháng 10/2033
Tháng 10/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 9/10, 13/10, 23/10, 26/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2033 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2033 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2033 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 6/10, 9/10, 13/10, 23/10, 26/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2033 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2033 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2033 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.