Ngày 25/10/2033 dương lịch là 3/10/2033 âm lịch, can chi Kỷ Dậu. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 25/10/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/10/2033 là âm lịch 3/10/2033, can chi Kỷ Dậu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp. Kiêng: Cưới hỏi, Khai quang, Họp thân hữu, Đào giếng, An cửa, Gieo trong. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 10/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/10/2033 tốt hay xấu?
Ngày 25/10/2033 được xếp bình thường. Dương lịch 25/10/2033 ứng âm lịch 3/10/2033, can chi Kỷ Dậu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai quang, Họp thân hữu, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/10/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 25/10/2033 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/10/2033 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.