Dương lịch26/10/2033
Âm lịch4/10/2033
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoKim Quỹ Hoàng Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 26/10/2033

Can chi ngàyCanh Tuất
Can chi thángQuý Hợi
Can chi nămQuý Sửu
TrựcBế Hung
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíSương Giáng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Tuổi xung
ThìnDậuMùi
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Tuất: không ăn chó, quái lên giường.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Thổ Phủ

Kỵ động thổ.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiTuấtHành Thổ
Nạp ÂmThoa Xuyến KimHành Kim
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ. Ngày xung Thìn. Tháng xung Tỵ.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ tư - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựXuất hànhCắt mayQuan kếHọp thân hữuLàm chuongCưới hỏiDựng cột
Kiêng cữ
Động thổĐon gỗLàm xàĐưa tangAn tángKhai sinh phần
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Sâm - Cát Tú
Tên ngàySâm Thủy Viên
HànhThủy
Tướng tínhCon Vượn
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xuất hành, khai trương, cầu tài.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5  5
Sao tốt (5)
Thiên Ân
Tot mọi việc.
Mẫu Thương
Tot cầu tài, khai trương.
Nguyệt Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Thủ Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Nguyệt Kiến
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Thời
Sao xấu trong ngày.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Dương Thác
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Bắc
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 26/10/2033
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Tế tựXuất hànhCắt mayQuan kếHọp thân hữuLàm chuongCưới hỏiDựng cột
Việc không nên làm
Động thổĐon gỗLàm xàĐưa tangAn tángKhai sinh phần
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 26/10/2033

Ngày 26/10/2033 dương lịch tương ứng ngày 4/10 âm lịch, can chi ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu, ngũ hành Thoa Xuyến Kim. Ngày mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế (Hung), Lục Diệu Tốc Hỷ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/10/2033 có nên cưới hỏi không?

Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Cưới hỏi.

Ngày 26/10/2033 có nên khai trương / launch không?

Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Ngày 26/10/2033 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Dời nhà.

Ngày 26/10/2033 có nên xuất hành / đi xa không?

Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Ngày 26/10/2033 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.