Ngày 26/10/2033 dương lịch là 4/10/2033 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 26/10/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/10/2033 là âm lịch 4/10/2033, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong. Kiêng: Động thổ, Đon gỗ, Làm xà, Đưa tang, An táng, Khai sinh phần. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/10/2033 tốt hay xấu?
Ngày 26/10/2033 được xếp tốt. Dương lịch 26/10/2033 ứng âm lịch 4/10/2033, can chi Canh Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế. Nên tránh: Động thổ, Đon gỗ, Làm xà, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 26/10/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 26/10/2033 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/10/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.