Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Lịch tháng 6/2033
Ngày tốt xấu tháng 6/2033
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 2420 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Trừ | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 2/6 Còn 2421 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 3/6 Còn 2422 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 4/6 Còn 2423 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 5/6 Còn 2424 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 6/6 Còn 2425 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 7/6 Còn 2426 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 8/6 Còn 2427 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 9/6 Còn 2428 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 10/6 Còn 2429 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 11/6 Còn 2430 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 12/6 Còn 2431 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 13/6 Còn 2432 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 14/6 Còn 2433 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 15/6 Còn 2434 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 16/6 Còn 2435 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 17/6 Còn 2436 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 18/6 Còn 2437 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 19/6 Còn 2438 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 20/6 Còn 2439 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 21/6 Còn 2440 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 22/6 Còn 2441 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 23/6 Còn 2442 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 24/6 Còn 2443 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 25/6 Còn 2444 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 26/6 Còn 2445 ngày | 30/5 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/6 Còn 2446 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 28/6 Còn 2447 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 29/6 Còn 2448 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 30/6 Còn 2449 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Chấp | Phá nhà, Phá tường |
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2033
Tháng 6/2033 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 7/6, 12/6, 26/6.
Lịch tháng 6/2033
Tháng 6/2033 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 7/6, 12/6, 26/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2033 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2033 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2033 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/6, 7/6, 12/6, 26/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2033 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2033 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2033 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.