Tháng Dương lịch1/2033
Tháng Âm lịch~12/2032
Can chi thángQuý Sửu
Năm can chiNhâm Tý
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2033

Việc làm
1/1Còn 2315 ngày
Xấu
Âm lịch1/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

2/1Còn 2316 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

3/1Còn 2317 ngày
Xấu
Âm lịch3/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển

4/1Còn 2318 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

5/1Còn 2319 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

6/1Còn 2320 ngày
Tốt
Âm lịch6/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

7/1Còn 2321 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

8/1Còn 2322 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

9/1Còn 2323 ngày
Tốt
Âm lịch9/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

10/1Còn 2324 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần

11/1Còn 2325 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

12/1Còn 2326 ngày
Tốt
Âm lịch12/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

13/1Còn 2327 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may

14/1Còn 2328 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

15/1Còn 2329 ngày
Bình thường
Âm lịch15/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

16/1Còn 2330 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

17/1Còn 2331 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

18/1Còn 2332 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

19/1Còn 2333 ngày
Xấu
Âm lịch19/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

20/1Còn 2334 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

21/1Còn 2335 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

22/1Còn 2336 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia

23/1Còn 2337 ngày
Xấu
Âm lịch23/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

24/1Còn 2338 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

25/1Còn 2339 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

26/1Còn 2340 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

27/1Còn 2341 ngày
Xấu
Âm lịch27/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

28/1Còn 2342 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

29/1Còn 2343 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

30/1Còn 2344 ngày
Tốt
Âm lịch30/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

31/1Còn 2345 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch

Lịch âm tháng năm 2033

Lịch âm tháng 1/2033

Tháng 1/203331 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2033 -