An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 1/2033
Ngày tốt xấu tháng 1/2033
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 2269 ngày | 1/12 | Thứ Bảy | Bế | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/1 Còn 2270 ngày | 2/12 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 3/1 Còn 2271 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Trừ | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 4/1 Còn 2272 ngày | 4/12 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Sửa nhà | |
| 5/1 Còn 2273 ngày | 5/12 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 6/1 Còn 2274 ngày | 6/12 | Thứ Năm | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 7/1 Còn 2275 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 8/1 Còn 2276 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 9/1 Còn 2277 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 10/1 Còn 2278 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 11/1 Còn 2279 ngày | 11/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 12/1 Còn 2280 ngày | 12/12 | Thứ Tư | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 13/1 Còn 2281 ngày | 13/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 14/1 Còn 2282 ngày | 14/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 15/1 Còn 2283 ngày | 15/12 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 16/1 Còn 2284 ngày | 16/12 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 17/1 Còn 2285 ngày | 17/12 | Thứ Hai | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 18/1 Còn 2286 ngày | 18/12 | Thứ Ba | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 19/1 Còn 2287 ngày | 19/12 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 20/1 Còn 2288 ngày | 20/12 | Thứ Năm | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/1 Còn 2289 ngày | 21/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 22/1 Còn 2290 ngày | 22/12 | Thứ Bảy | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 23/1 Còn 2291 ngày | 23/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 24/1 Còn 2292 ngày | 24/12 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 25/1 Còn 2293 ngày | 25/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 26/1 Còn 2294 ngày | 26/12 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 27/1 Còn 2295 ngày | 27/12 | Thứ Năm | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 28/1 Còn 2296 ngày | 28/12 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 29/1 Còn 2297 ngày | 29/12 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 30/1 Còn 2298 ngày | 30/12 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 31/1 Còn 2299 ngày | 1/1 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Lịch âm tháng năm 2033
Tháng 1/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Quý Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 9/1, 16/1, 18/1, 21/1, 24/1, 28/1, 30/1.
Lịch tháng 1/2033
Tháng 1/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Quý Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 9/1, 16/1, 18/1, 21/1, 24/1, 28/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2033 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2033 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2033 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 9/1, 16/1, 18/1, 21/1, 24/1, 28/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2033 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2033 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2033 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.