Ngày 12/1/2033 dương lịch là 12/12/2032 âm lịch, can chi Quý Hợi. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/1/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/1/2033 là âm lịch 12/12/2032, can chi Quý Hợi, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập liễm, An táng, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/1/2033 tốt hay xấu?
Ngày 12/1/2033 được xếp bình thường. Dương lịch 12/1/2033 ứng âm lịch 12/12/2032, can chi Quý Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập liễm, An táng, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 12/1/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 12/1/2033 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/1/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.