An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Lịch tháng 12/2033
Ngày tốt xấu tháng 12/2033
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 2603 ngày | 10/11 | Thứ Năm | Khai | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 2/12 Còn 2604 ngày | 11/11 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Tắm gội | |
| 3/12 Còn 2605 ngày | 12/11 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 4/12 Còn 2606 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 5/12 Còn 2607 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 6/12 Còn 2608 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 7/12 Còn 2609 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 8/12 Còn 2610 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 9/12 Còn 2611 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/12 Còn 2612 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 11/12 Còn 2613 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 12/12 Còn 2614 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 13/12 Còn 2615 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 14/12 Còn 2616 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 15/12 Còn 2617 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 16/12 Còn 2618 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 17/12 Còn 2619 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 18/12 Còn 2620 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Bình | San nền | |
| 19/12 Còn 2621 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 20/12 Còn 2622 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 21/12 Còn 2623 ngày | 30/11 | Thứ Tư | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/12 Còn 2624 ngày | 1/11 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 23/12 Còn 2625 ngày | 2/11 | Thứ Sáu | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 24/12 Còn 2626 ngày | 3/11 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 25/12 Còn 2627 ngày | 4/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 26/12 Còn 2628 ngày | 5/11 | Thứ Hai | Bế | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 27/12 Còn 2629 ngày | 6/11 | Thứ Ba | Kiến | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 28/12 Còn 2630 ngày | 7/11 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 29/12 Còn 2631 ngày | 8/11 | Thứ Năm | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 30/12 Còn 2632 ngày | 9/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 31/12 Còn 2633 ngày | 10/11 | Thứ Bảy | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2033
Tháng 12/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Giáp Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/12, 18/12, 21/12, 23/12, 30/12.
Lịch tháng 12/2033
Tháng 12/2033 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Giáp Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/12, 18/12, 21/12, 23/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2033 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2033 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2033 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/12, 18/12, 21/12, 23/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2033 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2033 dương lịch phủ tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2033 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.