Tháng Dương lịch11/2033
Tháng Âm lịch10/2033
Can chi thángQuý Hợi
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2033

Việc làm
1/11Còn 2573 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

2/11Còn 2574 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

3/11Còn 2575 ngày
Tốt
Âm lịch12/10ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch

4/11Còn 2576 ngày
Tốt
Âm lịch13/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

5/11Còn 2577 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

6/11Còn 2578 ngày
Bình thường
Âm lịch15/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

7/11Còn 2579 ngày
Tốt
Âm lịch16/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

8/11Còn 2580 ngày
Bình thường
Âm lịch17/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

9/11Còn 2581 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang

10/11Còn 2582 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

11/11Còn 2583 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

12/11Còn 2584 ngày
Bình thường
Âm lịch21/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

13/11Còn 2585 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu

14/11Còn 2586 ngày
Xấu
Âm lịch23/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

15/11Còn 2587 ngày
Xấu
Âm lịch24/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

16/11Còn 2588 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

17/11Còn 2589 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

18/11Còn 2590 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

19/11Còn 2591 ngày
Tốt
Âm lịch28/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

20/11Còn 2592 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

21/11Còn 2593 ngày
Xấu
Âm lịch30/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

22/11Còn 2594 ngày
Tốt
Âm lịch1/11ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

23/11Còn 2595 ngày
Bình thường
Âm lịch2/11ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc

24/11Còn 2596 ngày
Bình thường
Âm lịch3/11ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

25/11Còn 2597 ngày
Bình thường
Âm lịch4/11ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

26/11Còn 2598 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/11ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

27/11Còn 2599 ngày
Tốt
Âm lịch6/11ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ

28/11Còn 2600 ngày
Xấu
Âm lịch7/11ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

29/11Còn 2601 ngày
Bình thường
Âm lịch8/11ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

30/11Còn 2602 ngày
Xấu
Âm lịch9/11ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2033

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2033 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 4/11, 7/11, 10/11, 19/11, 20/11, 22/11, 27/11.

Lịch tháng 11/2033

Tháng 11/2033 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 4/11, 7/11, 10/11, 19/11, 20/11, 22/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2033 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2033 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2033 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 4/11, 7/11, 10/11, 19/11, 20/11, 22/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2033 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2033 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2033 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Quý Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.