Tháng Dương lịch11/2033
Tháng Âm lịch~10/2033
Can chi thángQuý Hợi
Năm can chiQuý Sửu
Ngày tốt4 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2033

Việc làm
1/11Còn 2619 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

2/11Còn 2620 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

3/11Còn 2621 ngày
Xấu
Âm lịch12/10ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch

4/11Còn 2622 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

5/11Còn 2623 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

6/11Còn 2624 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

7/11Còn 2625 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

8/11Còn 2626 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

9/11Còn 2627 ngày
Bình thường
Âm lịch18/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang

10/11Còn 2628 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

11/11Còn 2629 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

12/11Còn 2630 ngày
Xấu
Âm lịch21/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

13/11Còn 2631 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu

14/11Còn 2632 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

15/11Còn 2633 ngày
Xấu
Âm lịch24/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

16/11Còn 2634 ngày
Tốt
Âm lịch25/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

17/11Còn 2635 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

18/11Còn 2636 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

19/11Còn 2637 ngày
Bình thường
Âm lịch28/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

20/11Còn 2638 ngày
Tốt
Âm lịch29/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

21/11Còn 2639 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

22/11Còn 2640 ngày
Bình thường
Âm lịch1/11ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

23/11Còn 2641 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/11ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc

24/11Còn 2642 ngày
Bình thường
Âm lịch3/11ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

25/11Còn 2643 ngày
Bình thường
Âm lịch4/11ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

26/11Còn 2644 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/11ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

27/11Còn 2645 ngày
Xấu
Âm lịch6/11ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

28/11Còn 2646 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/11ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

29/11Còn 2647 ngày
Bình thường
Âm lịch8/11ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

30/11Còn 2648 ngày
Tốt
Âm lịch9/11ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2033

Lịch âm tháng 11/2033

Tháng 11/203330 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2033 -