Ngày 27/11/2033 dương lịch là 6/11/2033 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 27/11/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/11/2033 là âm lịch 6/11/2033, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ. Kiêng: Thăm bệnh, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/11/2033 tốt hay xấu?
Ngày 27/11/2033 được xếp tốt. Dương lịch 27/11/2033 ứng âm lịch 6/11/2033, can chi Nhâm Ngọ, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa. Nên tránh: Thăm bệnh, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/11/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 27/11/2033 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/11/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.