Ngày 28/6/2033 dương lịch là 2/6/2033 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/6/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/6/2033 là âm lịch 2/6/2033, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Nhập trạch, Giao dịch, Lập khoán. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/6/2033 tốt hay xấu?
Ngày 28/6/2033 được xếp bình thường. Dương lịch 28/6/2033 ứng âm lịch 2/6/2033, can chi Canh Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 28/6/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 28/6/2033 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/6/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.