Ngày 11/6/2033 dương lịch là 15/5/2033 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/6/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/6/2033 là âm lịch 15/5/2033, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc. Kiêng: Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/2033 tốt hay xấu?
Ngày 11/6/2033 được xếp rất xấu. Dương lịch 11/6/2033 ứng âm lịch 15/5/2033, can chi Quý Tỵ, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/6/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 11/6/2033 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/6/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.