Ngày 1/9/2033 dương lịch là 8/8/2033 âm lịch, can chi Ất Mão. Đây là ngày rất xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 1/9/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/9/2033 là âm lịch 8/8/2033, can chi Ất Mão, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục. Kiêng: Mọi việc đều kỵ, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 9/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/9/2033 tốt hay xấu?
Ngày 1/9/2033 được xếp rất xấu. Dương lịch 1/9/2033 ứng âm lịch 8/8/2033, can chi Ất Mão, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/9/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 1/9/2033 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/9/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.