Ngày 7/9/2033 dương lịch là 14/8/2033 âm lịch, can chi Tân Dậu. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 7/9/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/9/2033 là âm lịch 14/8/2033, can chi Tân Dậu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa. Kiêng: Động thổ, Làm bếp, Đưa tang, An táng, Tu phần, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 9/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/9/2033 tốt hay xấu?
Ngày 7/9/2033 được xếp bình thường. Dương lịch 7/9/2033 ứng âm lịch 14/8/2033, can chi Tân Dậu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội. Nên tránh: Động thổ, Làm bếp, Đưa tang, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 7/9/2033 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/9/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.