Ngày 12/8/2033 dương lịch là 18/7/2033 âm lịch, can chi Ất Mùi. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 12/8/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/8/2033 là âm lịch 18/7/2033, can chi Ất Mùi, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Thu.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/8/2033 tốt hay xấu?
Ngày 12/8/2033 được xếp bình thường. Dương lịch 12/8/2033 ứng âm lịch 18/7/2033, can chi Ất Mùi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 12/8/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 12/8/2033 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/8/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.