Ngày 2/4/2033 dương lịch là 3/3/2033 âm lịch, can chi Quý Mùi. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 2/4/2033 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/4/2033 là âm lịch 3/3/2033, can chi Quý Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc. Kiêng: Đon gỗ, Làm xà, An táng, Xuất hành, Khởi cơ, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2033 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/4/2033 tốt hay xấu?
Ngày 2/4/2033 được xếp bình thường. Dương lịch 2/4/2033 ứng âm lịch 3/3/2033, can chi Quý Mùi, Chu Tước Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may. Nên tránh: Đon gỗ, Làm xà, An táng, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2033 gồm những giờ nào?
Ngày 2/4/2033 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/4/2033 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.